Visa Trung Quốc
Mục lục bài viết
1. Nội dung về Visa Trung Quốc
🎯Bạn không hiểu quy trình, thủ tục xin visa Trung Quốc
🎯Bạn không có thời gian tự chuẩn bị hồ sơ và thực hiện trọn bộ quy trình xin visa Trung Quốc
🎯Bạn không muốn phải trình diện nộp hồ sơ xin visa Trung Quốc
👉 Đừng lo, đã có Happy ViVu! Đến với dịch vụ xin visa Trung Quốc tại Happy ViVu là đến với sự chỉn chu, chuyên nghiệp, và yên tâm.
2. Yêu cầu tư vấn
Tự hào là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực dịch vụ xin visa Trung Quốc được Đại sứ quán Trung Quốc bổ nhiệm làm Đại lý ủy quyền, Happy ViVu cam kết:
- Chi phí công khai, minh bạch, KHÔNG ĐẬU HOÀN 100% PHÍ SỨ QUÁN
- Chuẩn chỉnh hồ sơ, đảm bảo lịch sử nhập cảnh Trung quốc sau này
- Tư vấn loại visa phù hợp, đơn giản hóa hồ sơ, tỉ lệ đậu 99,8%
- Hỗ trợ tư vấn và chuẩn bị hồ sơ từ A đến Z
- Không trình diện khi xin visa
- Hỗ trợ đặt vé máy bay, khách sạn giá đại lý, MIỄN PHÍ dịch vụ
- Tư vấn mua SIM/eSIM Trung Quốc đã tích hợp tính năng vượt tường lửa Trung Quốc
Đừng bỏ lỡ cơ hội dễ dàng hóa thủ tục visa của bạn! Điền thông tin vào form dưới đây để được hỗ trợ ngay lập tức!
3. Loại dịch vụ làm visa Trung Quốc tại Happy ViVu
Loại dịch vụ làm visa Trung Quốc tại Happy ViVu
Hiện nay, Happy ViVu đang hỗ trợ các dịch vụ làm visa Trung Quốc dưới đây:
- Dịch vụ làm visa du lịch Trung Quốc
- Dịch vụ làm visa công tác Trung Quốc
- Dịch vụ làm visa thăm thân Trung Quốc
- Dịch vụ làm visa kết hôn Trung Quốc
- Dịch vụ làm visa du học Trung Quốc
- Dịch vụ làm visa Trung Quốc tại Hà Nội
- Dịch vụ làm visa Trung Quốc tại TP Hồ Chí Minh
- Dịch vụ làm visa Trung Quốc toàn quốc
- Dịch vụ làm visa Trung Quốc nhanh – VIP
Kết quả dịch vụ visa Trung Quốc
Kết quả visa Trung Quốc tại Happy ViVu – Cam kết tỷ lệ đậu 98,6% – Hoàn 100% phí sứ quán nếu không đậu visa
Quy trình dịch vụ xin visa Trung Quốc
Bước 1: Đăng ký tư vấn (1 phút)
Form điền thông tin đơn giản, nhanh chóng. Thông tin được bảo mật an toàn.
Bước 2: Thẩm định & hoàn thiện hồ sơ hồ sơ (1 – 2 ngày làm việc)
Hồ sơ xin visa của Quý khách sẽ được thẩm định 3 vòng: chuyên viên tư vấn, cán bộ điều hành, và trưởng phòng điều hành, để đảm bảo phát hiện hết các yếu điểm cũng như khai thác hết các điểm mạnh của bộ hồ sơ, để tối ưu tỉ lệ đậu visa.
Bước 3: Nộp hồ sơ và nhận kết quả
Chuyên viên Happy ViVu đại diện Quý khách nộp hồ sơ xin visa và cập nhật trạng thái cấp visa. Kết quả visa sẽ được chuyển phát tận tay Quý khách.
4. Đăng ký dịch vụ ngay
Đăng Ký Tư Vấn Ngay Hôm Nay!
Đừng để thủ tục xin visa khiến bạn lo lắng! Hãy để Happy ViVu hỗ trợ bạn từ A đến Z với dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm. Nhập thông tin vào form dưới đây để nhận tư vấn miễn phí và báo giá ngay hôm nay. Chúng tôi cam kết tỷ lệ đậu visa cao và hoàn 100% phí sứ quán nếu không đậu.
5. Hồ sơ xin Visa Trung Quốc
- Hộ chiếu gốc, còn hạn tối thiểu 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, còn 3 trang trống
- Hộ chiếu cũ (nếu có)
- Ảnh thẻ bản mềm 4*6cm
- Bản scan CCCD/CMT
- Giấy xác nhận thông tin cư trú – Mẫu CT07 bản gốc hoặc Sổ hộ khẩu bản photo
- Giấy xác nhận do Đại sứ quán gửi, được in ra khi điền tờ khai online
- Đương đơn dưới 18 tuổi phải có giấy tờ xác nhận của bố hoặc mẹ
- Hộ chiếu gốc, còn hạn tối thiểu 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, còn 3 trang trống
- Hộ chiếu cũ (nếu có)
- Ảnh thẻ bản mềm 4*6cm
- Bản scan CCCD/CMT
- Giấy xác nhận thông tin cư trú – Mẫu CT07 bản gốc hoặc Sổ hộ khẩu bản photo
- Giấy xác nhận do Đại sứ quán gửi, được in ra khi điền tờ khai online
- Sổ tiết kiệm/ Xác nhân số dư trong vòng 7 ngày tối thiểu 50 triệu
- Đương đơn dưới 18 tuổi phải có giấy tờ xác nhận của bố hoặc mẹ
- Bản gốc giấy đăng ký kinh doanh của công ty cử đi công tác
- Bản gốc Quyết định của đi công tác (nếu là nhân viên)
- Bản scan giấy tờ công ty mời bên Trung Quốc, bao gồm: Đăng kí kinh doanh và thư mời
- ID người mời
- Mặt hộ chiếu của người mời
- Hộ chiếu gốc, còn hạn tối thiểu 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, còn 3 trang trống
- Hộ chiếu cũ (nếu có)
- Ảnh thẻ bản mềm 4*6cm
- Bản scan CCCD/CMT
- Giấy xác nhận do Đại sứ quán gửi, được in ra khi điền tờ khai online
- Sổ tiết kiệm/ Xác nhân số dư trong vòng 7 ngày tối thiểu 50 triệu
- Đương đơn dưới 18 tuổi phải có giấy tờ xác nhận của bố hoặc mẹ
- Bản scan thư mời của người bên Trung Quốc theo mẫu Happy ViVu cung cấp
- Bản gốc giấy tờ chứng minh quan hệ
6. Bảng giá Visa Trung Quốc
| Khu vực | Thời gian xử lý | Loại visa | Chi phí trọn gói |
| Miền Bắc | 9-18 ngày | Lưu trú 15 ngày | 3.315.000 |
| 8-17 ngày | Lưu trú 15 ngày | 4.455.000 | |
| Lưu trú 30 ngày | 5.300.000 | ||
| 6-11 ngày | Lưu trú 15 ngày | 4.905.000 | |
| Lưu trú 30 ngày | 5.755.000 | ||
| 5-10 ngày | Lưu trú 15 ngày | 6.020.000 | |
| Lưu trú 30 ngày | 6.890.000 | ||
| Miền Trung | 10 ngày | Lưu trú 15 ngày | 4.375.000 |
| Miền Nam | 15 ngày | Lưu trú 30 ngày | 4.455.000 |
| Khu vực | Thời gian xử lý | Loại visa | Chi phí trọn gói |
| Miền Bắc | 9-18 ngày | 3 tháng 1 lần | 3.315.000 |
| 3 tháng 2 lần | 4.165.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 5.010.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 6.705.000 | ||
| 8-17 ngày | 3 tháng 1 lần | 4.110.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 4.905.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 5.725.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 7.290.000 | ||
| 6-11 ngày | 3 tháng 1 lần | 4.535.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 5.330.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 6.125.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 7.715.000 | ||
| 5-10 ngày | 3 tháng 1 lần | 6.020.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 6.890.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 7.740.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 9.465.000 | ||
| Miền Nam | 15 ngày | 3 tháng 1 lần | 4.455.000 |
| 3 tháng 2 lần | 6.890.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 7.740.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 9.170.000 |
| Khu vực | Thời gian xử lý | Loại visa | Chi phí trọn gói |
| Miền Bắc | 9-18 ngày | 3 tháng 1 lần | 3.050.000 |
| 3 tháng 2 lần | 3.845.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 4.640.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 6.230.000 | ||
| 8-17 ngày | 3 tháng 1 lần | 5.035.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 4.905.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 5.725.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 7.290.000 | ||
| 6-11 ngày | 3 tháng 1 lần | 5.460.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 5.330.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 6.125.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 7.715.000 | ||
| 5-10 ngày | 3 tháng 1 lần | 6.495.000 | |
| 3 tháng 2 lần | 6.360.000 | ||
| 6 tháng nhiều lần | 7.155.000 | ||
| 1 năm nhiều lần | 8.745.000 | ||
| Miền Nam | 15 ngày | 3 tháng 1 lần | 4.455.000 |
| 6 tháng nhiều lần | 8.030.000 |